Mùa hè đến rồi nhanh tay bỏ túi 12 từ ngữ và cách diễn đạt này nhé.

Shade – An area outside that is protected from the sun.

Bóng râm – Khu vực bên ngoài nhưng được bảo vệ tránh ánh nắng mặt trời

Example: “It was very hot so we sat in the shade.”

Nap – A short sleep, often in the afternoon.

Nghỉ trưa – 1 giấc ngủ ngắn, thường vào buổi chiều.

Example: “I had a little nap after lunch.”

Barefoot – If you “go barefoot”, you don’t wear any socks or shoes.

Chân không – Nếu bạn đi chân trần, bạn không nên mang vớ hay giày

Example: “She walked barefoot on the wooden path.”

Barbecue – A “barbecue” is a piece of equipment that you can use for cooking food (often meat) outside.

Tiệc nướng ngoài trời – Một món thịt nướng khác là một phần của thiết bị mà bạn có thể sử dụng để nấu thức ăn (thường là thịt) bên ngoài.

Example: “We had a barbecue in the back garden.”

Sunbathe – To lie in the sun so your skin becomes browner.

Tắm nắng – Nằm dưới ánh nắng mặt trời để làn da của bạn trở nên nâu hơn.

Example: “I sunbathed for an hour this morning.”

Sunburnt – If you get “sunburnt”, your skin becomes very red because you’ve been in the sun too long.

Cháy nắng – Nếu bạn bị “cháy nắng” , da của bạn trở nên rất đỏ vì bạn đã ở dưới ánh mặt trời quá lâu.

Exmple: “I got sunburnt because I hadn’t put any sun cream on.”

Air conditioning (also,“aircon, AC” or “A/C”) – If a building or house has “air conditioning”, it has a machine (or machines) that provide cold air.

Điều hòa – Nếu một tòa nhà hoặc ngôi nhà có điều hòa nhiệt độ, thì nó có một máy (hoặc máy) cung cấp khí lạnh.

Example: “It’s really hot in here. I think we should turn on the air conditioning.”

Backpacking – If you “go backpacking”, you go travelling with a backpack (a bag that you wear on your back.

Tây ba lô – Nếu bạn đi du lịch ba lô, bạn đi du lịch với một chiếc ba lô (một chiếc túi mà bạn đeo trên lưng.

Example: “We went backpacking around Southeast Asia.”

Book – telephone or e-mail the hotel and tell them when you would like a room there.

Đặt trước – gọi điện thoại hoặc e-mail cho khách sạn và nói với họ khi bạn muốn một phòng ở đó

Example: “We booked a room for six nights in the hotel.”

Cool off – If you “cool off”, you become cooler (a bit cold) after being hot.

Mát – Nếu bạn mát mẻ ngoài trời, bạn trở nên lạnh hơn (hơi lạnh) sau khi nóng

Example: “I jumped into the pool to cool off after lying in the sun for more than an hour.”

Lie down –  If you “lie down”, you go into a horizontal position (you aren’t standing or

sitting). The past is “lay down” and the participle is “lain”.

Nằm xuống – Nếu bạn phạm nằm xuống, bạn đi vào tư thế nằm ngang (bạn không đứng hoặc

ngồi.

Example: “We lay down on the sand and went to sleep.”

Sweat – When you “sweat”, liquid comes out of your body because you’re very hot.

Mồ hôi – khi bạn ra “mồ hôi”, chất lỏng chảy ra khỏi cơ thể khi bạn cảm thấy rất nóng

Example: “I was sweating because it was so hot.”

Tin Liên Quan