Objective To improve your reading and listening skills.

Mục tiêu Cải thiện kỹ năng đọc và nghe

Think about it When did you learn how to drive? Who taught you? How did you learn how to use basic tools such as a hammer,screwdriver, etc.? Did anyone teach you? Who? When did you learn how to cook? Who showed you how to cook?

Suy nghĩ về vấn đề này Bạn học đi xe đạp khi nào? Ai dạy bạn? Bạn học cách sử dụng những công cụ cơ bản như búa, cái mở hộp,… như thế nào? Có ai dạy bạn không? Ai? Bạn học nấu ăn khi nào? Ai chỉ cho bạn cách nấu ăn?

Exams: This reading and listening activity will help prepare you for English exams such as PET and TOEFL.

Kỳ thi: Bài đọc và nghe này giúp bạn chuẩn bị cho các kỳ thi như PET và TOEFL.

“Let’s try teaching kids how to think, not what to think.”

“Hãy dạy trẻ cách suy nghĩ, không phải dạy chúng phải nghĩ gì.”

What should children know before they leave school?

TRẺ EM CẦN BIẾT GÌ KHI ĐANG ĐI HỌC?

1. Pre-reading

Make a list of 6 practical things that you think children should learn how to do before they leave school: read a map, cook food…

1. Trước khi đọc

Lập danh sách 6 điều bạn cho rằng trẻ cần phải biết làm trong khi đang còn đi học: cách xem bản đồ, nấu ăn,…

2. Reading I

Read or listen to the article once. Were any of your ideas mentioned?

2. Bài đọc 1

Đọc hoặc nghe bài viết một lần. Có ý tưởng nào của bạn được đề cập trong bài viết này không?

3. Reading II

Read the article again. Then, answer the questions. What does the writer say about children and what they should know about…

  1. …eating?
  2. …physical attacks?
  3. …peer pressure?
  4. …mistakes?
  5. ..saving money?
  6. …insects, the sun, the cold and the heat?
  7. Bài đọc II

Đọc lại bài viết. Sau đó, trả lời các câu hỏi. Tác giả nói gì về trẻ em và chúng cần biết điều gì về…

  1. …ăn uống?
  2. …tấn công thể chất?
  3. …áp lực từ bạn bè?
  4. …lỗi lầm?
  5. ..tiết kiệm tiền?
  6. …côn trùng, mặt trời, cái lạnh và cái nóng?

What did you know by the time you’d finished school?

What life skills did you have? Did you know how to read a map? Could you sew on a button? Did you know how to cook? Here are some things that children should know before they leave home. What would you add to the list?

By the age of 18, children should know how to…

Bạn biết làm gì khi bạn kết thúc thời gian đi học?

Bạn có những kỹ năng nào trong cuộc sống? Bạn có biết cách đọc bản đồ không? Bạn có thể đơm khuy không? Bạn có biết nấu ăn không?

Dưới đây là một số điều trẻ em cần biết trước khi kết thúc thời gian đi học. Bạn có thể thêm gì vào danh sách này?

Đến 18 tuổi, trẻ cần phải biết cách …

Health & happiness

…look after their body, understand the benefits of healthy eating, stay clean and smell nice, look after their teeth, eat well and in moderation, understand the importance of doing exercise, control what they eat or drink…

Sức khỏe & hạnh phúc

…tự chăm sóc bản thân, hiểu được lợi ích của chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe, giữ gìn vệ sinh và có mùi dễ chịu, chăm sóc răng, ăn uống tốt và điều độ, hiểu được tầm quan trọng của tập thể dục, kiểm soát đồ ăn thức uống…

Practical skills

…ride a bike, speak a foreign language, swim, play a musical instrument, put on a tie, drive a car, use basic tools (a hammer, screwdriver, drill, etc.), ride a motorbike, avoid getting robbed, defend themselves from a physical attack, fight, cook a range of basic dishes, sew, touch type, program a computer with code…

Kỹ năng thực tế

…đi xe đạp, nói một ngoại ngữ, bơi, chơi một loại nhạc cụ, thắt cà vạt, lái ô tô, sử dụng các công cụ cơ bản (búa, tuốc nơ vít, máy khoan cầm tay,…), lái xe máy, tránh bị cướp giật, tự phòng vệ khi bị tấn công vũ lực, chiến đấu, nấu một số món ăn cơ bản, khâu, gõ bàn phím không cần nhìn, lập trình cơ bản,…

Social Skills

…make conversation, resist peer pressure, deal with aggressive people, avoid danger, stay safe, be polite, be agreeable, treat other people with respect, resolve conflict, avoid conflict, apologise, work in a team, be a good sport, eat with proper table manners, greet someone appropriately, get on with people, learn from others…

Kỹ năng xã hội

…bắt chuyện, chống lại áp lực của bạn bè, xử lý với những người hay gây hấn, phòng ngừa nguy hiểm, giữ an toàn, lịch sự, dễ chịu, tôn trọng người khác, giải quyết xung đột, biết xin lỗi, làm việc nhóm, chơi thể thao tốt, biết phép tắc khi ăn uống, chào hỏi người khác phù hợp, dễ gần mọi người, học từ người khác,…

Psychology

… be assertive, learn from their mistakes, put things in perspective, laugh at themselves, spot a lie, understand their strengths and weaknesses…

Tâm lý

… quyết đoán, học từ sai lầm, xét đoán trong hoàn cảnh cụ thể, tự trào, thấy được sự dối trá, hiểu được điểm mạnh và yếu của mình…

Work

…understand the basics of business, negotiate, give a presentation, contribute to a meeting, fill in a form, give instructions, prioritise, manage time, maintain an address book and a personal appointment calendar…

Làm việc

…hiểu được những điều cơ bản trong kinh doanh, thương lượng, trình bày, đóng góp trong cuộc họp, điền vào biểu mẫu, đưa ra hướng dẫn, đặt ưu tiên, quản lý thời gian, duy trì sổ địa chỉ và lịch hẹn cá nhân …

Money & finance

…ask for a discount, shop around, make a complaint, identify a money scam, use a cashpoint machine, keep their accounts balanced, understand the importance of saving for a rainy day, avoid ID theft, create a budget

Tiền bạc & tài chính

…hỏi về giảm giá, khảo sát giá cả, có ý kiến về sản phẩm, xác định được sự lừa đảo tiền bạc, sử dụng máy tính tiền, giữ tài khoản cân bằng, hiểu được sự quan trọng của tiết kiệm để dùng khi cần đến tiền bạc, phòng ngừa trộm thông tin cá nhân, tạo ra ngân sách …

Outdoor adventure

…use a map, protect themselves from insects, the sun, the cold and the heat, use a compass, put up a tent, cook outdoors, start a fire, forage for food, purify water, build a shelter, give CPR, plan a journey, tie a knot

There’s so much to learn and so little time!

Hoạt động ngoài trời

…sử dụng bản đồ, đề phòng côn trùng, mặt trời, cái nóng và cái lạnh, sử dụng com-pa, cắm lều trại, nấu ăn ngoài trời, nhóm lửa, tìm kiếm thức ăn, lọc nước, làm chỗ trú ẩn, hô hấp nhân tạo, lên kế hoạch cho chuyến đi, thắt dây,…

Có quá nhiều thứ để học và có quá ít thời gian!

Video

Watch a video on why kids should learn to program computer code. Search YouTube for “Why Our Kids Must Learn to Read a Map”.

GLOSSARY / TỪ VỰNG

a hammer n

a tool used for hitting a nail into the wall, etc.

a screwdriver n

a tool used for taking out or putting in a screw (a little metal object that is used to hold two pieces of wood together, etc.)

a drill n

a tool for making holes in the wall

to touch type n

if you can “touch type”, you can type on a computer without looking at the keyboard

peer pressure n

a “peer” is someone your age. If you resist “peer pressure”, you don’t do what other people your age are telling you to do

polite adj

someone who is “polite” has good manners and treats other people with respect

a good sport n

a person who accepts it when their team loses, they lose, they don’t win, etc.

assertive adj

someone who is “assertive” explains clearly what they want or need

to spot vb

to notice or see

to prioritise vb

if you “prioritise” the things you have to do, you decide which ones are the most important and do them first

to shop around n

to look at different shops to find the best price

a money scam n

a trick that is designed to steal money from you

to balance vb

if you “balance” your accounts, you make sure you spend less than you receive

to save for a rainy day exp

to save money for an emergency or a time when you really need it

ID theft n

ID = identity; “ID theft” consists of using someone’s personal information (their name, age, etc.) to create a new identity

a budget n

an amount of money you have decided that you can spend on something

to forage vb

if you “forage” for food, you try to find it outside in a forest, in a mountain, etc.

to purify vb

if you “purify” water, you make it clean so you can drink it

a shelter n

a place where you can be warm and dry when it’s raining, etc.

CPR abbr

cardiopulmonary resuscitation. An emergency procedure in which you push down on someone’s heart to make them breathe again

a knot n

if you tie a “knot” in a piece of string, you put one end through the other and pull on the string so it can hold something

==

ANSWER

Reading II

Children should learn…

  1. …about the benefits of healthy eating.
  2. …about defending themselves against physical

attacks.

  1. …how to resist peer pressure.
  2. …how to learn from their mistakes.
  3. …about the importance of saving for a rainy day.
  4. …how to protect themselves from these things.

Tin Liên Quan