Từ vựng về các đức tính của người phụ nữ Việt Nam. Người phụ nữ Việt Nam nổi tiếng không chỉ bởi vẻ đẹp mà còn về tính cách rất đỗi đặc trưng. Cùng ad liệt kê dưới đây bằng tiếng Anh nhé!

Từ vựng về các đức tính của người phụ nữ Việt Nam

Những Từ vựng về các đức tính của người phụ nữ Việt Nam

1. Industrious (adj) /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù
2. Painstaking (adj) /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó
3. Sacrificial (adj) /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh
4. Virtuous (adj) /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh
5. Resilient (adj) /rɪˈzɪliənt/: kiên cường
6. Resourceful (adj) /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát
7. Benevolent (adj) /bəˈnevələnt/: nhân ái
8. Capable (adj) /ˈkeɪpəbl: đảm đang
9. Unyielding (adj) /ʌnˈjiːldɪŋ/: bất khuất
10. Faithful (adj) /ˈfeɪθfl/: thủy chung
11. Thrifty (adj) /ˈθrɪfti/: tằn tiện, tiết kiệm
12. Tidy (adj) /ˈtaɪdi/: ngăn nắp, gọn gàng
13. Graceful (adj) /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều
14. Soothing (adj) /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng

 

Bonus: VAI TRÒ CỦA NGƯỜI PHỤ NỮ XÃ HỘI HIỆN ĐẠI

Take care of her children: Chăm sóc những đứa con của cô ấy
Clean her house: Dọn dẹp nhà cửa
Prepare meals for her family: Chuẩn bị những bữa ăn cho gia đình
Work to get money: Đi làm kiếm tiền
etc ….
Role (n) /rəʊl/: Vai trò
Change (v) /tʃeɪn(d)ʒ/: Thay đổi
Violence (n) /ˈvʌɪəl(ə)ns/: Bạo lực
Prepare (v) /prɪˈpɛː/: Chuẩn bị
Female (adj) /ˈfiːmeɪl/: Giới tính nữ
Unequal (adj) /ʌnˈiːkw(ə)l/: Bất bình đẳng
Go shopping: Đi mua sắm
Play tennis: Chơi quần vợt
Go out with her friends: Hẹn hò cùng những người bạn
Visit her parents: Thăm bố mẹ

 

Bây giờ các bạn có thể viết được một essay tả mẹ yêu của mình rồi đó ^_^ chia sẻ cho Ad nhé.

 

Xem thêm:

=>>> Học tiếng anh online cho người đi làm

=>>> Học tiếng anh online cho người mất gốc

Học tiếng anh trực tuyến – Học tiếng anh online qua Skype

iSpeak: Gia Sư Học Tiếng Anh Online Tại Nhà – Học tiếng anh online trực tuyến một thầy một trò

Tin Liên Quan